bắt đầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ khởi đầu, điểm xuất phát: Chỉ vị trí hoặc thời điểm bắt đầu của một sự việc, không gian hoặc quá trình.
Phó từ:
- Mở đầu, bước vào giai đoạn đầu tiên: Dùng để diễn tả việc khởi động, chuyển sang trạng thái hoặc giai đoạn mới của một hành động, công việc hay trạng thái.
Động từ:
- Đã xảy ra, đã có: Diễn tả sự việc, sự kiện đã chính thức diễn ra, đã được khởi động.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bắt đầu của câu chuyện thật hấp dẫn. (Phần mở đầu của câu chuyện thật hấp dẫn.)
- Anh ấy đã đánh dấu bắt đầu của hành trình. (Anh ấy đã đánh dấu điểm khởi đầu của hành trình.)
Phó từ:
- Chúng tôi sẽ bắt đầu làm việc vào sáng mai. (Chúng tôi sẽ bắt đầu làm việc vào sáng mai.)
- Cây cối bắt đầu đâm chồi khi xuân về. (Cây cối bắt đầu đâm chồi khi mùa xuân đến.)
Động từ:
- Buổi hội thảo đã bắt đầu từ 8 giờ sáng. (Buổi hội thảo đã bắt đầu từ 8 giờ sáng.)
- Một kỷ nguyên mới đã bắt đầu. (Một kỷ nguyên mới đã bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bắt đầu từ...": dùng để chỉ điểm mốc thời gian hoặc không gian khởi đầu.
- Bắt đầu từ hôm nay, tôi sẽ tập thể dục đều đặn. (Bắt đầu từ hôm nay, tôi sẽ tập thể dục đều đặn.)
- Chương trình áp dụng bắt đầu từ quý sau. (Chương trình được áp dụng bắt đầu từ quý sau.)
Biến thể và từ gần giống
Khởi đầu (động từ/danh từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào hành động bắt đầu một cách chính thức hoặc có ý nghĩa.
- Khởi đầu một dự án mới. (Khởi đầu một dự án mới.)
Mở đầu (động từ): thường dùng cho các sự kiện, bài phát biểu, tác phẩm.
- Ông ấy mở đầu bài diễn văn bằng một câu chuyện. (Ông ấy mở đầu bài diễn văn bằng một câu chuyện.)
Từ đồng nghĩa
- Khởi sự: Bắt đầu tiến hành một công việc cụ thể.
- Bắt tay vào: (Thành ngữ) Bắt đầu làm một việc gì đó với quyết tâm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bắt đầu lại: Làm lại từ đầu sau khi đã dừng hoặc thất bại.
- Sau thất bại, anh ấy quyết tâm bắt đầu lại. (Sau thất bại, anh ấy quyết tâm bắt đầu lại.)
Thành ngữ liên quan
- Đầu xuôi đuôi lọt: (Thành ngữ) Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bắt đầu thuận lợi để cả quá trình suôn sẻ. Có liên hệ gián tiếp đến ý nghĩa "bắt đầu".
- Mọi việc phải chuẩn bị kỹ, đầu xuôi thì đuôi mới lọt. (Mọi việc phải chuẩn bị kỹ, bắt đầu thuận lợi thì kết thúc mới suôn sẻ.)
- I. dt. Chỗ khởi đầu, chỗ xuất phát trong không gian, thời gian: Bắt đầu từ đây là địa phận Hà Tây. II. pht. Mở đầu, bước vào giai đoạn đầu tiên của một công việc, quá trình, trạng thái: bắt đầu học từ tuần sau Lúa bắt đầu chín. III. đgt. Đã xảy ra, đã có: Cuộc họp đã bắt đầu Bắt đầu tuần sau là tôi chuyển công tác.