bắt đầu

Học thuật
Thân thiện
bắt đầu

Cuộc đua xe đạp bắt đầu khi có hiệu lệnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ khởi đầu, điểm xuất phát: Chỉ vị trí hoặc thời điểm bắt đầu của một sự việc, không gian hoặc quá trình.
  2. Phó từ:

    • Mở đầu, bước vào giai đoạn đầu tiên: Dùng để diễn tả việc khởi động, chuyển sang trạng thái hoặc giai đoạn mới của một hành động, công việc hay trạng thái.
  3. Động từ:

    • Đã xảy ra, đã : Diễn tả sự việc, sự kiện đã chính thức diễn ra, đã được khởi động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bắt đầu của câu chuyện thật hấp dẫn. (Phần mở đầu của câu chuyện thật hấp dẫn.)
    • Anh ấy đã đánh dấu bắt đầu của hành trình. (Anh ấy đã đánh dấu điểm khởi đầu của hành trình.)
  • Phó từ:

    • Chúng tôi sẽ bắt đầu làm việc vào sáng mai. (Chúng tôi sẽ bắt đầu làm việc vào sáng mai.)
    • Cây cối bắt đầu đâm chồi khi xuân về. (Cây cối bắt đầu đâm chồi khi mùa xuân đến.)
  • Động từ:

    • Buổi hội thảo đã bắt đầu từ 8 giờ sáng. (Buổi hội thảo đã bắt đầu từ 8 giờ sáng.)
    • Một kỷ nguyên mới đã bắt đầu. (Một kỷ nguyên mới đã bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt đầu từ...": dùng để chỉ điểm mốc thời gian hoặc không gian khởi đầu.
    • Bắt đầu từ hôm nay, tôi sẽ tập thể dục đều đặn. (Bắt đầu từ hôm nay, tôi sẽ tập thể dục đều đặn.)
    • Chương trình áp dụng bắt đầu từ quý sau. (Chương trình được áp dụng bắt đầu từ quý sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Khởi đầu (động từ/danh từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào hành động bắt đầu một cách chính thức hoặc ý nghĩa.

    • Khởi đầu một dự án mới. (Khởi đầu một dự án mới.)
  • Mở đầu (động từ): thường dùng cho các sự kiện, bài phát biểu, tác phẩm.

    • Ông ấy mở đầu bài diễn văn bằng một câu chuyện. (Ông ấy mở đầu bài diễn văn bằng một câu chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Khởi sự: Bắt đầu tiến hành một công việc cụ thể.
  • Bắt tay vào: (Thành ngữ) Bắt đầu làm một việc đó với quyết tâm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bắt đầu lại: Làm lại từ đầu sau khi đã dừng hoặc thất bại.
    • Sau thất bại, anh ấy quyết tâm bắt đầu lại. (Sau thất bại, anh ấy quyết tâm bắt đầu lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Đầu xuôi đuôi lọt: (Thành ngữ) Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bắt đầu thuận lợi để cả quá trình suôn sẻ. liên hệ gián tiếp đến ý nghĩa "bắt đầu".
    • Mọi việc phải chuẩn bị kỹ, đầu xuôi thì đuôi mới lọt. (Mọi việc phải chuẩn bị kỹ, bắt đầu thuận lợi thì kết thúc mới suôn sẻ.)
bắt đầu

Cuộc đua xe đạp bắt đầu khi có hiệu lệnh.

  1. I. dt. Chỗ khởi đầu, chỗ xuất phát trong không gian, thời gian: Bắt đầu từ đây địa phận Tây. II. pht. Mở đầu, bước vào giai đoạn đầu tiên của một công việc, quá trình, trạng thái: bắt đầu học từ tuần sau Lúa bắt đầu chín. III. đgt. Đã xảy ra, đã : Cuộc họp đã bắt đầu Bắt đầu tuần sau tôi chuyển công tác.